So sánh tiền ảo GBANK APY (GBK) và Hasaki (HAHA)
So sánh GBANK APY (GBK) và Hasaki (HAHA) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.
Tổng quan giá tiền ảo GBANK APY (GBK)
Giá GBANK APY (GBK) hôm nay là 0.0381157295 USD (cập nhật lúc 16:57:00 2025/01/28). Giá GBANK APY (GBK) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (0.26%). Trong tuần vừa qua, giá GBK đã giảm -7.8%.
Trong 24 giờ qua, giá GBANK APY (GBK) đạt mức cao nhất là $0.1215666355 và giá thấp nhất là $0.0373398441. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0842267914.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 48,640 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 0 USD.
Tổng quan giá tiền ảo Hasaki (HAHA)
Giá Hasaki (HAHA) hôm nay là 0.0000044499 USD (cập nhật lúc 16:58:00 2025/01/28). Giá Hasaki (HAHA) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (0.26%). Trong tuần vừa qua, giá HAHA đã giảm -7.8%.
Trong 24 giờ qua, giá Hasaki (HAHA) đạt mức cao nhất là $0.0000066891 và giá thấp nhất là $0.0000044499. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0000022393.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 47,990 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 0 USD.
So sánh giá GBANK APY (GBK) và Hasaki (HAHA)
| Xếp hạng | #4587 | #4590 |
|---|---|---|
| Giá | $0.0381157295 | $0.0000044499 |
| Giá (24h) |
$0.0099960509 0.26% |
$0.0000051365 1.15% |
| Giá thấp / cao 24h | $0.0373398441 $0.1215666355 | $0.0000044499 $0.0000066891 |
| Khối lượng giao dịch 24h | 48,640 | 47,990 |
| Vốn hóa | $147,336 | $444,986 |
| Giao dịch / Vốn hóa | 0 | 0 |
| Chiếm thị phần | 0% | 0% |
| Tổng lưu hành | 0 GBK | 0 HAHA |
| Tổng cung | 0 GBK | 0 HAHA |
| Tổng cung tối đa | 3,865,497 GBK | 100,000,000,000 HAHA |
| Tỷ lệ lưu hành | 0% | 0% |