So sánh tiền ảo EOS (EOS) và Ethereum Name Service (ENS)
So sánh EOS (EOS) và Ethereum Name Service (ENS) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.
Tổng quan giá tiền ảo EOS (EOS)
Giá EOS (EOS) hôm nay là 0.7654980289 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá EOS (EOS) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (6.76%). Trong tuần vừa qua, giá EOS đã giảm -4.68%.
Trong 24 giờ qua, giá EOS (EOS) đạt mức cao nhất là $0.8599589477 và giá thấp nhất là $0.7586672784. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.1012916693.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 212,016,790 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 1,181,117,619 USD.
Tổng quan giá tiền ảo Ethereum Name Service (ENS)
Giá Ethereum Name Service (ENS) hôm nay là 32.05 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Ethereum Name Service (ENS) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (6.76%). Trong tuần vừa qua, giá ENS đã giảm -4.68%.
Trong 24 giờ qua, giá Ethereum Name Service (ENS) đạt mức cao nhất là $34.7311217269 và giá thấp nhất là $13.2525335699. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $21.4785881570.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 102,298,260 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 1,134,908,884 USD.
So sánh giá EOS (EOS) và Ethereum Name Service (ENS)
| Xếp hạng | #77 | #81 |
|---|---|---|
| Giá | $0.7654980289 | $32.05 |
| Giá (24h) |
$5.1769259390 6.76% |
$159.1072318469 4.96% |
| Giá thấp / cao 24h | $0.7586672784 $0.8599589477 | $13.2525335699 $34.7311217269 |
| Khối lượng giao dịch 24h | 212,016,790 | 102,298,260 |
| Vốn hóa | $1,607,545,861 | $3,204,882,154 |
| Giao dịch / Vốn hóa | 0.73473 | 0.35412 |
| Chiếm thị phần | 0.0337% | 0.0324% |
| Tổng lưu hành | 1,181,117,619 EOS | 1,134,908,884 ENS |
| Tổng cung | 1,181,117,619 EOS | 1,134,908,884 ENS |
| Tổng cung tối đa | - EOS | - ENS |
| Tỷ lệ lưu hành | 73.47% | 35.41% |