So sánh tiền ảo Draggy (DRAGGY) và Professional Fighters League Fan Token (PFL)
So sánh Draggy (DRAGGY) và Professional Fighters League Fan Token (PFL) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.
Tổng quan giá tiền ảo Draggy (DRAGGY)
Giá Draggy (DRAGGY) hôm nay là 0.0000000032 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Draggy (DRAGGY) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (24.37%). Trong tuần vừa qua, giá DRAGGY đã tăng 1.39%.
Trong 24 giờ qua, giá Draggy (DRAGGY) đạt mức cao nhất là $0.0000000032 và giá thấp nhất là $0.0000000027. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0000000005.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 54,101 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 1,299,044 USD.
Tổng quan giá tiền ảo Professional Fighters League Fan Token (PFL)
Giá Professional Fighters League Fan Token (PFL) hôm nay là 0.3730567766 USD (cập nhật lúc 15:02:00 2024/05/22). Giá Professional Fighters League Fan Token (PFL) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (24.37%). Trong tuần vừa qua, giá PFL đã tăng 1.39%.
Trong 24 giờ qua, giá Professional Fighters League Fan Token (PFL) đạt mức cao nhất là $0.3891872782 và giá thấp nhất là $0.3719799706. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0172073076.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 14,528 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 598,590 USD.
So sánh giá Draggy (DRAGGY) và Professional Fighters League Fan Token (PFL)
| Xếp hạng | #1918 | #1919 |
|---|---|---|
| Giá | $0.0000000032 | $0.3730567766 |
| Giá (24h) |
$0.0000000783 24.37% |
$3.0330314503 8.13% |
| Giá thấp / cao 24h | $0.0000000027 $0.0000000032 | $0.3719799706 $0.3891872782 |
| Khối lượng giao dịch 24h | 54,101 | 14,528 |
| Vốn hóa | $1,351,076 | $1,865,284 |
| Giao dịch / Vốn hóa | 0.96149 | 0.32091 |
| Chiếm thị phần | 0% | 0% |
| Tổng lưu hành | 1,299,044 DRAGGY | 598,590 PFL |
| Tổng cung | 1,299,044 DRAGGY | 598,590 PFL |
| Tổng cung tối đa | 420,690,000,000,000 DRAGGY | 5,000,000 PFL |
| Tỷ lệ lưu hành | 96.15% | 32.09% |