So sánh tiền ảo Wolf Safe Poor People (Polygon) (WSPP) và Ethereum Bridged ZED20 (ETH.z)
So sánh Wolf Safe Poor People (Polygon) (WSPP) và Ethereum Bridged ZED20 (ETH.z) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.
Tổng quan giá tiền ảo Wolf Safe Poor People (Polygon) (WSPP)
Giá Wolf Safe Poor People (Polygon) (WSPP) hôm nay là 0.0000000184 USD (cập nhật lúc 16:49:00 2025/01/28). Giá Wolf Safe Poor People (Polygon) (WSPP) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (23.30%). Trong tuần vừa qua, giá WSPP đã giảm -2.14%.
Trong 24 giờ qua, giá Wolf Safe Poor People (Polygon) (WSPP) đạt mức cao nhất là $0.0000000211 và giá thấp nhất là $0.0000000104. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0000000107.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 141 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 58 USD.
Tổng quan giá tiền ảo Ethereum Bridged ZED20 (ETH.z)
Giá Ethereum Bridged ZED20 (ETH.z) hôm nay là 3,187.87 USD (cập nhật lúc 16:49:00 2025/01/28). Giá Ethereum Bridged ZED20 (ETH.z) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (23.30%). Trong tuần vừa qua, giá ETH.z đã giảm -2.14%.
Trong 24 giờ qua, giá Ethereum Bridged ZED20 (ETH.z) đạt mức cao nhất là $3,790.8544578076 và giá thấp nhất là $3,010.8137814300. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $780.0406763776.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 445,869,549 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 0 USD.
So sánh giá Wolf Safe Poor People (Polygon) (WSPP) và Ethereum Bridged ZED20 (ETH.z)
| Xếp hạng | #3041 | #3044 |
|---|---|---|
| Giá | $0.0000000184 | $3,187.87 |
| Giá (24h) |
$0.0000004284 23.30% |
$11,635.6781349623 3.65% |
| Giá thấp / cao 24h | $0.0000000104 $0.0000000211 | $3,010.8137814300 $3,790.8544578076 |
| Khối lượng giao dịch 24h | 141 | 445,869,549 |
| Vốn hóa | $83 | $31,878,702,988 |
| Giao dịch / Vốn hóa | 0.70272 | 0 |
| Chiếm thị phần | 0% | 0% |
| Tổng lưu hành | 58 WSPP | 0 ETH.z |
| Tổng cung | 58 WSPP | 0 ETH.z |
| Tổng cung tối đa | 4,500,000,000 WSPP | 10,000,000 ETH.z |
| Tỷ lệ lưu hành | 70.27% | 0% |