So sánh tiền ảo Redpanda Earth (V2) (REDPANDA) và Frax Finance - Frax Ether (FRXETH)
So sánh Redpanda Earth (V2) (REDPANDA) và Frax Finance - Frax Ether (FRXETH) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.
Tổng quan giá tiền ảo Redpanda Earth (V2) (REDPANDA)
Giá Redpanda Earth (V2) (REDPANDA) hôm nay là 0.7804223789 USD (cập nhật lúc 18:43:00 2023/08/14). Giá Redpanda Earth (V2) (REDPANDA) nhìn chung có giảm trong 24 giờ qua (-0.13%). Trong tuần vừa qua, giá REDPANDA đã tăng -1.37%.
Trong 24 giờ qua, giá Redpanda Earth (V2) (REDPANDA) đạt mức cao nhất là $0.7821297396 và giá thấp nhất là $0.7790889262. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0030408134.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 79,701 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 0 USD.
Tổng quan giá tiền ảo Frax Finance - Frax Ether (FRXETH)
Giá Frax Finance - Frax Ether (FRXETH) hôm nay là 3,187.72 USD (cập nhật lúc 16:49:00 2025/01/28). Giá Frax Finance - Frax Ether (FRXETH) nhìn chung có giảm trong 24 giờ qua (-0.13%). Trong tuần vừa qua, giá FRXETH đã giảm -1.37%.
Trong 24 giờ qua, giá Frax Finance - Frax Ether (FRXETH) đạt mức cao nhất là $3,786.1164239976 và giá thấp nhất là $2,873.5875277004. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $912.5288962971.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 3,166,957 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 0 USD.
So sánh giá Redpanda Earth (V2) (REDPANDA) và Frax Finance - Frax Ether (FRXETH)
| Xếp hạng | #3162 | #3164 |
|---|---|---|
| Giá | $0.7804223789 | $3,187.72 |
| Giá (24h) |
$-0.1031684124 -0.13% |
$12,702.1608393595 3.98% |
| Giá thấp / cao 24h | $0.7790889262 $0.7821297396 | $2,873.5875277004 $3,786.1164239976 |
| Khối lượng giao dịch 24h | 79,701 | 3,166,957 |
| Vốn hóa | $780,422 | $166,307,221 |
| Giao dịch / Vốn hóa | 0 | 0 |
| Chiếm thị phần | 0% | 0% |
| Tổng lưu hành | 0 REDPANDA | 0 FRXETH |
| Tổng cung | 0 REDPANDA | 0 FRXETH |
| Tổng cung tối đa | 1,000,000 REDPANDA | 52,171 FRXETH |
| Tỷ lệ lưu hành | 0% | 0% |