So sánh tiền ảo NULS (NULS) và Venom (VENOM)

So sánh NULS (NULS) và Venom (VENOM) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.

Tổng quan giá tiền ảo NULS (NULS)

Giá NULS (NULS) hôm nay là 0.3234944480 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá NULS (NULS) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (4.49%). Trong tuần vừa qua, giá NULS đã giảm -2.94%.

Trong 24 giờ qua, giá NULS (NULS) đạt mức cao nhất là $0.7092740833giá thấp nhất là $0.3145698644. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.3947042189.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 1,066,865 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 36,027,119 USD.

Tổng quan giá tiền ảo Venom (VENOM)

Giá Venom (VENOM) hôm nay là 0.0362994652 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Venom (VENOM) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (4.49%). Trong tuần vừa qua, giá VENOM đã giảm -2.94%.

Trong 24 giờ qua, giá Venom (VENOM) đạt mức cao nhất là $0.3356307533giá thấp nhất là $0.0362994652. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.2993312881.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 139,083 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 35,897,241 USD.

So sánh giá NULS (NULS) và Venom (VENOM)

NULS NULS (NULS)Venom Venom (VENOM)
Xếp hạng#719#721
Giá$0.3234944480$0.0362994652
Giá (24h) $1.4534559582
4.49%
$-0.0388401704
-1.07%
Giá thấp / cao 24h$0.3145698644
$0.7092740833
$0.0362994652
$0.3356307533
Khối lượng giao dịch 24h1,066,865139,083
Vốn hóa$67,933,834$290,395,722
Giao dịch / Vốn hóa0.530330.12361
Chiếm thị phần0.001%0%
Tổng lưu hành36,027,119 NULS35,897,241 VENOM
Tổng cung36,027,119 NULS35,897,241 VENOM
Tổng cung tối đa210,000,000 NULS8,000,000,000 VENOM
Tỷ lệ lưu hành53.03%12.36%

So sánh biểu đồ

Biểu đồ so sánh giá NULS (NULS) và Venom (VENOM)

Biểu đồ so sánh vốn hóa thị trường NULS (NULS) và Venom (VENOM)