So sánh tiền ảo Non-Playable Coin Solana (NPCS) và Banana For Scale (BANANAS31)
So sánh Non-Playable Coin Solana (NPCS) và Banana For Scale (BANANAS31) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.
Tổng quan giá tiền ảo Non-Playable Coin Solana (NPCS)
Giá Non-Playable Coin Solana (NPCS) hôm nay là 0.0116891650 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Non-Playable Coin Solana (NPCS) nhìn chung có giảm trong 24 giờ qua (-0.54%). Trong tuần vừa qua, giá NPCS đã tăng -46.72%.
Trong 24 giờ qua, giá Non-Playable Coin Solana (NPCS) đạt mức cao nhất là $0.0177171654 và giá thấp nhất là $0.0081374026. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0095797628.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 685,549 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 11,335,156 USD.
Tổng quan giá tiền ảo Banana For Scale (BANANAS31)
Giá Banana For Scale (BANANAS31) hôm nay là 0.0011309817 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Banana For Scale (BANANAS31) nhìn chung có giảm trong 24 giờ qua (-0.54%). Trong tuần vừa qua, giá BANANAS31 đã giảm -46.72%.
Trong 24 giờ qua, giá Banana For Scale (BANANAS31) đạt mức cao nhất là $0.0021918103 và giá thấp nhất là $0.0011309817. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0010608286.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 3,235,985 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 11,309,817 USD.
So sánh giá Non-Playable Coin Solana (NPCS) và Banana For Scale (BANANAS31)
| Xếp hạng | #1121 | #1122 |
|---|---|---|
| Giá | $0.0116891650 | $0.0011309817 |
| Giá (24h) |
$-0.0063179777 -0.54% |
$-0.0082562508 -7.30% |
| Giá thấp / cao 24h | $0.0081374026 $0.0177171654 | $0.0011309817 $0.0021918103 |
| Khối lượng giao dịch 24h | 685,549 | 3,235,985 |
| Vốn hóa | $11,689,063 | $11,309,817 |
| Giao dịch / Vốn hóa | 0.96972 | 1 |
| Chiếm thị phần | 0% | 0% |
| Tổng lưu hành | 11,335,156 NPCS | 11,309,817 BANANAS31 |
| Tổng cung | 11,335,156 NPCS | 11,309,817 BANANAS31 |
| Tổng cung tối đa | 999,991,309 NPCS | 10,000,000,000 BANANAS31 |
| Tỷ lệ lưu hành | 96.97% | 100% |