So sánh tiền ảo MMSS (Ordinals) (MMSS) và Rubix (RBT)

So sánh MMSS (Ordinals) (MMSS) và Rubix (RBT) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.

Tổng quan giá tiền ảo MMSS (Ordinals) (MMSS)

Giá MMSS (Ordinals) (MMSS) hôm nay là 0.0107010101 USD (cập nhật lúc 16:49:00 2025/01/28). Giá MMSS (Ordinals) (MMSS) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (1.94%). Trong tuần vừa qua, giá MMSS đã tăng -0.34%.

Trong 24 giờ qua, giá MMSS (Ordinals) (MMSS) đạt mức cao nhất là $0.1446447611giá thấp nhất là $0.0090870335. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.1355577275.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 524,355 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 0 USD.

Tổng quan giá tiền ảo Rubix (RBT)

Giá Rubix (RBT) hôm nay là 252.35 USD (cập nhật lúc 16:49:00 2025/01/28). Giá Rubix (RBT) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (1.94%). Trong tuần vừa qua, giá RBT đã giảm -0.34%.

Trong 24 giờ qua, giá Rubix (RBT) đạt mức cao nhất là $253.3945127888giá thấp nhất là $208.2572421777. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $45.1372706111.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 523,285 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 0 USD.

So sánh giá MMSS (Ordinals) (MMSS) và Rubix (RBT)

MMSS (Ordinals) MMSS (Ordinals) (MMSS)Rubix Rubix (RBT)
Xếp hạng#3480#3482
Giá$0.0107010101$252.35
Giá (24h) $0.0207771364
1.94%
$23.7019257875
0.09%
Giá thấp / cao 24h$0.0090870335
$0.1446447611
$208.2572421777
$253.3945127888
Khối lượng giao dịch 24h524,355523,285
Vốn hóa$224,721$12,970,736,133
Giao dịch / Vốn hóa00
Chiếm thị phần0%0%
Tổng lưu hành0 MMSS0 RBT
Tổng cung0 MMSS0 RBT
Tổng cung tối đa21,000,000 MMSS51,400,000 RBT
Tỷ lệ lưu hành0%0%

So sánh biểu đồ

Biểu đồ so sánh giá MMSS (Ordinals) (MMSS) và Rubix (RBT)

Biểu đồ so sánh vốn hóa thị trường MMSS (Ordinals) (MMSS) và Rubix (RBT)