So sánh tiền ảo Italian National Football Team Fan Token (ITA) và Ferrum Network (FRM)
So sánh Italian National Football Team Fan Token (ITA) và Ferrum Network (FRM) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.
Tổng quan giá tiền ảo Italian National Football Team Fan Token (ITA)
Giá Italian National Football Team Fan Token (ITA) hôm nay là 0.4866446300 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Italian National Football Team Fan Token (ITA) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (0.22%). Trong tuần vừa qua, giá ITA đã giảm -13.42%.
Trong 24 giờ qua, giá Italian National Football Team Fan Token (ITA) đạt mức cao nhất là $4.0186288460 và giá thấp nhất là $0.4866446300. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $3.5319842160.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 229,037 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 1,757,213 USD.
Tổng quan giá tiền ảo Ferrum Network (FRM)
Giá Ferrum Network (FRM) hôm nay là 0.0060549706 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Ferrum Network (FRM) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (0.22%). Trong tuần vừa qua, giá FRM đã giảm -13.42%.
Trong 24 giờ qua, giá Ferrum Network (FRM) đạt mức cao nhất là $0.0612609955 và giá thấp nhất là $0.0060549706. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0552060249.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 316,272 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 1,737,836 USD.
So sánh giá Italian National Football Team Fan Token (ITA) và Ferrum Network (FRM)
| Xếp hạng | #1807 | #1810 |
|---|---|---|
| Giá | $0.4866446300 | $0.0060549706 |
| Giá (24h) |
$0.1058948642 0.22% |
$0.0174503664 2.88% |
| Giá thấp / cao 24h | $0.4866446300 $4.0186288460 | $0.0060549706 $0.0612609955 |
| Khối lượng giao dịch 24h | 229,037 | 316,272 |
| Vốn hóa | $14,599,339 | $3,615,335 |
| Giao dịch / Vốn hóa | 0.12036 | 0.48068 |
| Chiếm thị phần | 0% | 0% |
| Tổng lưu hành | 1,757,213 ITA | 1,737,836 FRM |
| Tổng cung | 1,757,213 ITA | 1,737,836 FRM |
| Tổng cung tối đa | 30,000,000 ITA | - FRM |
| Tỷ lệ lưu hành | 12.04% | 48.07% |