So sánh tiền ảo HBC (HB) và Codyfight (CTOK)

So sánh HBC (HB) và Codyfight (CTOK) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.

Tổng quan giá tiền ảo HBC (HB)

Giá HBC (HB) hôm nay là 0.0009277327 USD (cập nhật lúc 16:58:00 2025/01/28). Giá HBC (HB) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (0.02%). Trong tuần vừa qua, giá HB đã tăng 16.11%.

Trong 24 giờ qua, giá HBC (HB) đạt mức cao nhất là $0.0009283859giá thấp nhất là $0.0008994720. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0000289140.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 25,591 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 0 USD.

Tổng quan giá tiền ảo Codyfight (CTOK)

Giá Codyfight (CTOK) hôm nay là 0.0036996383 USD (cập nhật lúc 16:58:00 2025/01/28). Giá Codyfight (CTOK) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (0.02%). Trong tuần vừa qua, giá CTOK đã tăng 16.11%.

Trong 24 giờ qua, giá Codyfight (CTOK) đạt mức cao nhất là $0.1261441193giá thấp nhất là $0.0031196056. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.1230245136.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 25,237 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 0 USD.

So sánh giá HBC (HB) và Codyfight (CTOK)

HBC HBC (HB)Codyfight Codyfight (CTOK)
Xếp hạng#4891#4894
Giá$0.0009277327$0.0036996383
Giá (24h) $0.0000194417
0.02%
$0.0675148343
18.25%
Giá thấp / cao 24h$0.0008994720
$0.0009283859
$0.0031196056
$0.1261441193
Khối lượng giao dịch 24h25,59125,237
Vốn hóa$92,773,266$469,854
Giao dịch / Vốn hóa00
Chiếm thị phần0%0%
Tổng lưu hành0 HB0 CTOK
Tổng cung0 HB0 CTOK
Tổng cung tối đa100,000,000,000 HB127,000,001 CTOK
Tỷ lệ lưu hành0%0%

So sánh biểu đồ

Biểu đồ so sánh giá HBC (HB) và Codyfight (CTOK)

Biểu đồ so sánh vốn hóa thị trường HBC (HB) và Codyfight (CTOK)