So sánh tiền ảo HarryPotterObamaWallStreetBets10Inu (STONKS) và LimoCoin Swap (LMCSWAP)
So sánh HarryPotterObamaWallStreetBets10Inu (STONKS) và LimoCoin Swap (LMCSWAP) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.
Tổng quan giá tiền ảo HarryPotterObamaWallStreetBets10Inu (STONKS)
Giá HarryPotterObamaWallStreetBets10Inu (STONKS) hôm nay là 0.0211881404 USD (cập nhật lúc 15:02:00 2024/05/22). Giá HarryPotterObamaWallStreetBets10Inu (STONKS) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (1.42%). Trong tuần vừa qua, giá STONKS đã tăng 0.19%.
Trong 24 giờ qua, giá HarryPotterObamaWallStreetBets10Inu (STONKS) đạt mức cao nhất là $0.0302033842 và giá thấp nhất là $0.0173879870. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0128153971.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 115,205 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 0 USD.
Tổng quan giá tiền ảo LimoCoin Swap (LMCSWAP)
Giá LimoCoin Swap (LMCSWAP) hôm nay là 0.0035570602 USD (cập nhật lúc 16:50:00 2025/01/28). Giá LimoCoin Swap (LMCSWAP) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (1.42%). Trong tuần vừa qua, giá LMCSWAP đã tăng 0.19%.
Trong 24 giờ qua, giá LimoCoin Swap (LMCSWAP) đạt mức cao nhất là $0.0036298912 và giá thấp nhất là $0.0008083594. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0028215318.
Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 222,338 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 0 USD.
So sánh giá HarryPotterObamaWallStreetBets10Inu (STONKS) và LimoCoin Swap (LMCSWAP)
| Xếp hạng | #3767 | #3769 |
|---|---|---|
| Giá | $0.0211881404 | $0.0035570602 |
| Giá (24h) |
$0.0300640936 1.42% |
$-0.0034781779 -0.98% |
| Giá thấp / cao 24h | $0.0173879870 $0.0302033842 | $0.0008083594 $0.0036298912 |
| Khối lượng giao dịch 24h | 115,205 | 222,338 |
| Vốn hóa | $21,188 | $5,869,149 |
| Giao dịch / Vốn hóa | 0 | 0 |
| Chiếm thị phần | 0% | 0% |
| Tổng lưu hành | 0 STONKS | 0 LMCSWAP |
| Tổng cung | 0 STONKS | 0 LMCSWAP |
| Tổng cung tối đa | 1,000,000 STONKS | 1,650,000,000 LMCSWAP |
| Tỷ lệ lưu hành | 0% | 0% |