So sánh tiền ảo Energi (NRG) và IRISnet (IRIS)

So sánh Energi (NRG) và IRISnet (IRIS) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.

Tổng quan giá tiền ảo Energi (NRG)

Giá Energi (NRG) hôm nay là 0.0487064530 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Energi (NRG) nhìn chung có giảm trong 24 giờ qua (-2.93%). Trong tuần vừa qua, giá NRG đã giảm 12.63%.

Trong 24 giờ qua, giá Energi (NRG) đạt mức cao nhất là $0.1375195886giá thấp nhất là $0.0487064530. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0888131356.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 234,474 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 4,138,862 USD.

Tổng quan giá tiền ảo IRISnet (IRIS)

Giá IRISnet (IRIS) hôm nay là 0.0025381080 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá IRISnet (IRIS) nhìn chung có giảm trong 24 giờ qua (-2.93%). Trong tuần vừa qua, giá IRIS đã tăng 12.63%.

Trong 24 giờ qua, giá IRISnet (IRIS) đạt mức cao nhất là $0.0273958918giá thấp nhất là $0.0021788436. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0252170481.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 136,525 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 4,124,214 USD.

So sánh giá Energi (NRG) và IRISnet (IRIS)

Energi Energi (NRG)IRISnet IRISnet (IRIS)
Xếp hạng#1502#1505
Giá$0.0487064530$0.0025381080
Giá (24h) $-0.1425183030
-2.93%
$0.0106857236
4.21%
Giá thấp / cao 24h$0.0487064530
$0.1375195886
$0.0021788436
$0.0273958918
Khối lượng giao dịch 24h234,474136,525
Vốn hóa$4,138,862$5,421,845
Giao dịch / Vốn hóa10.76067
Chiếm thị phần0.0001%0.0001%
Tổng lưu hành4,138,862 NRG4,124,214 IRIS
Tổng cung4,138,862 NRG4,124,214 IRIS
Tổng cung tối đa- NRG- IRIS
Tỷ lệ lưu hành100%76.07%

So sánh biểu đồ

Biểu đồ so sánh giá Energi (NRG) và IRISnet (IRIS)

Biểu đồ so sánh vốn hóa thị trường Energi (NRG) và IRISnet (IRIS)