So sánh tiền ảo ECOMI (OMI) và USDB (USDB)

So sánh ECOMI (OMI) và USDB (USDB) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.

Tổng quan giá tiền ảo ECOMI (OMI)

Giá ECOMI (OMI) hôm nay là 0.0003195991 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá ECOMI (OMI) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (6.71%). Trong tuần vừa qua, giá OMI đã tăng 0.65%.

Trong 24 giờ qua, giá ECOMI (OMI) đạt mức cao nhất là $0.0007340582giá thấp nhất là $0.0002861612. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0004478970.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 400,514 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 86,961,561 USD.

Tổng quan giá tiền ảo USDB (USDB)

Giá USDB (USDB) hôm nay là 1.00 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá USDB (USDB) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (6.71%). Trong tuần vừa qua, giá USDB đã tăng 0.65%.

Trong 24 giờ qua, giá USDB (USDB) đạt mức cao nhất là $1.0088684693giá thấp nhất là $0.9910133335. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0178551358.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 16,668,176 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 86,261,544 USD.

So sánh giá ECOMI (OMI) và USDB (USDB)

ECOMI ECOMI (OMI)USDB USDB (USDB)
Xếp hạng#470#473
Giá$0.0003195991$1.00
Giá (24h) $0.0021449229
6.71%
$0.3679327077
0.37%
Giá thấp / cao 24h$0.0002861612
$0.0007340582
$0.9910133335
$1.0088684693
Khối lượng giao dịch 24h400,51416,668,176
Vốn hóa$97,567,842$86,261,544
Giao dịch / Vốn hóa0.891291
Chiếm thị phần0%0%
Tổng lưu hành86,961,561 OMI86,261,544 USDB
Tổng cung86,961,561 OMI86,261,544 USDB
Tổng cung tối đa- OMI- USDB
Tỷ lệ lưu hành89.13%100%

So sánh biểu đồ

Biểu đồ so sánh giá ECOMI (OMI) và USDB (USDB)

Biểu đồ so sánh vốn hóa thị trường ECOMI (OMI) và USDB (USDB)