So sánh tiền ảo Cream Finance (CREAM) và Bellscoin (BELLS)

So sánh Cream Finance (CREAM) và Bellscoin (BELLS) về xếp hạng, giá, vốn hóa thị trường, khối lượng giao dịch, biểu đồ và thống kê.

Tổng quan giá tiền ảo Cream Finance (CREAM)

Giá Cream Finance (CREAM) hôm nay là 9.09 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Cream Finance (CREAM) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (2.20%). Trong tuần vừa qua, giá CREAM đã giảm 8.36%.

Trong 24 giờ qua, giá Cream Finance (CREAM) đạt mức cao nhất là $77.9914082419giá thấp nhất là $9.0872365093. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $68.9041717326.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 5,808,942 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 16,862,812 USD.

Tổng quan giá tiền ảo Bellscoin (BELLS)

Giá Bellscoin (BELLS) hôm nay là 0.2875781851 USD (cập nhật lúc 16:38:00 2025/01/28). Giá Bellscoin (BELLS) nhìn chung có tăng trong 24 giờ qua (2.20%). Trong tuần vừa qua, giá BELLS đã tăng 8.36%.

Trong 24 giờ qua, giá Bellscoin (BELLS) đạt mức cao nhất là $0.3196223633giá thấp nhất là $0.2511427044. Chênh lệch giữa giá cao nhất và giá thấp nhất trong 24 giờ qua là $0.0684796590.

Tổng khối lượng giao dịch trong 24 giờ là 788,758 USD. Vốn hóa thị trường lúc này đã đạt 16,781,304 USD.

So sánh giá Cream Finance (CREAM) và Bellscoin (BELLS)

Cream Finance Cream Finance (CREAM)Bellscoin Bellscoin (BELLS)
Xếp hạng#984#987
Giá$9.09$0.2875781851
Giá (24h) $19.9952711480
2.20%
$2.5911927503
9.01%
Giá thấp / cao 24h$9.0872365093
$77.9914082419
$0.2511427044
$0.3196223633
Khối lượng giao dịch 24h5,808,942788,758
Vốn hóa$26,576,041$16,781,304
Giao dịch / Vốn hóa0.634511
Chiếm thị phần0.0005%0%
Tổng lưu hành16,862,812 CREAM16,781,304 BELLS
Tổng cung16,862,812 CREAM16,781,304 BELLS
Tổng cung tối đa- CREAM- BELLS
Tỷ lệ lưu hành63.45%100%

So sánh biểu đồ

Biểu đồ so sánh giá Cream Finance (CREAM) và Bellscoin (BELLS)

Biểu đồ so sánh vốn hóa thị trường Cream Finance (CREAM) và Bellscoin (BELLS)